Santak True Online C6KR
Mẫu mã đa dạng, hiện đại, công nghệ được tích hợp vào UPS là công nghệ tân tiến nhất hiện nay, công suất cao phù hợp với nhiều sản phẩm khác nhau.
UPS Santak C6KR có dạng Rackmount 19″, phù hợp với tủ Rack, được bố trí chung với các Server trong tủ, tạo nên hệ thống hoàn chỉnh đảm bảo kỹ thuật và mỹ thuật của hệ thống UPS Santak C6KR tiêu chuẩn gồm 02 mô đun, một mô đun chứa bộ xử lý và một mô đun chứa ắc qui. Với nhu cầu lưu điện dài hơn qui khách có thể mua bổ xung 01 hoặc tối đa 2 mô đun ắc quy gắn thêm vào hệ thống để tăng thời gian lưu điện.
Giải pháp an toàn, hiệu quả cho máy chủ, máy tính, thiết bị ngân hàng, thiết bị y tế, thí nghiệm, thiết bị viễn thông và các thiết bị điện tử khác.
Model được thiết kế theo dạng Modul, tủ Rack
UPS online với công nghệ chuyển đổi kép
Dải điện áp đầu vào rộng (từ 115VAC đến 300VAC)
Cổng giao tiếp RS232, SNMP
Dễ dàng nâng cấp thời gian sử dụng.
- Công suất: 6 KVA / 4,2 KW
- Điện áp: 220 VAC ± 1%
- Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)
- Hiệu suất: 88% (Chế độ điện lưới, ắc quy)
- Khả năng chịu quá tải: ≥ 105% trong 10 phút
- Cấp điện ngõ ra: 4 ổ cắm IEC320-10A và hộp đấu dây
- Loại ắc qui: 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng
- Thời gian lưu điện: 7 phút với 100% tải, 20 phút với 50% tải
- Thời gian nạp điện: 8 giờ nạp được 90% dung lượng bình
- Cổng kết nối: RS232, khe thông minh
- Thời gian chuyển mạch: 0 ms
Thông số kỹ thuật
NGUỒN VÀO | |
---|---|
Điện áp danh định | 220 VAC |
Ngưỡng điện áp | 176 ~ 276 VAC |
Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
Tần số danh định | 50 Hz (46 ~ 54 Hz) |
Hệ số công suất | ≥ 0,98 |
Tương thích máy phát điện | Có |
NGUỒN RA | |
Công suất | 6 KVA / 4,2 KW |
Điện áp | 220 VAC ± 1% |
Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy. |
Tần số | 50 Hz ± 0,05Hz |
Hiệu suất | 88% (Chế độ điện lưới, ắc quy) |
Khả năng chịu quá tải | ≥ 105% trong 10 phút |
Cấp điện ngõ ra | 4 ổ cắm IEC320-10A và hộp đấu dây |
CHẾ ĐỘ BYPASS | |
Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi, mức ắc quy thấp |
Công tắc bảo dưỡng | Không |
ẮC QUI | |
Loại ắc qui | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. |
Thời gian lưu điện | 7 phút với 100% tải, 20 phút với 50% tải |
Thời gian nạp điện cho ắc qui | 8 giờ nạp được 90% dung lượng bình |
GIAO DIỆN | |
Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn |
LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. |
Cổng giao tiếp | RS232, khe thông minh |
Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị năng lượng và tự động shutdown hệ thống Winpower/ Webpower |
Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
Kết nối song song mở rộng | Không |
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40c |
Độ ẩm môi trường hoạt động | 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước. |
TIÊU CHUẨN | |
Độ ồn khi máy hoạt động | 55 dB không tính còi báo |
Trường điện từ (EMS) | IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD) IEC 61000-4-3 Level 3 (RS) IEC 61000-4-4 Level 4 (EFT) IEC 61000-4-5 Level 4 (Surge) |
Dẫn điện và phát xạ EMI | IEC62040-2, với dòng điện vào ≥ 25A |
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
Kích thước (R x D x C) (mm) | 482,6 x 600 x 130 (3U) dạng rackmount 19 inches (bộ xử lý) 482,6 x 600 x 130 (3U) dạng rackmount 19 inches (bộ ắc qui) |
Trọng lượng tịnh (kg) | 18,3 (bộ xử lý) 58,2 (bộ ắc qui) |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.