Bộ lưu điện UPS APC Smart-UPS SRT8KRMXLI
Bộ lưu điện UPS APC Smart-UPS SRT8KRMXLI 8000VA 230V với thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt, sản phẩm được thiết kế lưu điện dự phòng trong các trường hợp nguồn điện xảy ra sự cố hay bị cắt đột ngột. Thích hợp cho máy vi tính, server lưu trữ, máy văn phòng, máy tính tiền, cùng các thiết bị công nghệ thông tin, điện tử có công suất phù hợp khác.
Màn hình LCD hiển thị
Bộ lưu điện UPS APC Smart-UPS SRT8KRMXLI 8000VA 230V được trang bị màn hình LCD trực quan hiển thị các trạng thái, thông số nguồn trên sản phẩm. Cung cấp thông tin chi tiết và chính xác về về các thông số trạng thái thiết bị, các phím điều hướng của sản phẩm cực kỳ dễ sử dụng, hỗ trợ trên nhiều ngôn ngữ, tiện dụng dễ dàng thao tác và theo dõi quá trình lưu điện tốt nhất.
Công suất 8000W
Bộ lưu điện APC Smart-UPS SRT 8000VA RM 230V có công suất hoạt động lên đến 8000W cho hiệu quả hoạt động tối ưu. Sản phẩm có khả năng tạo ra nguồn điện sạch, các sự cố trên lưới điện đều được giải quyết nhanh chóng mang đến cho bạn nguồn điện chống nhiễu hoàn toàn.
Thời gian lưu điện kéo dài
Bộ lưu trữ có thời gian lưu điện tại 200W là 5 giờ 37 phút giúp bảo vệ thiết bị cũng như dữ liệu của bạn một cách hiệu quả hơn trong trường hợp mất điện đột ngột.
Đa kết nối
Bộ lưu điện APC Smart-UPS SRT 8000VA RM 230V có các cổng Serial, USB và SmartSlot, khe cắm card kết nối máy tính, giúp bạn dễ dàng kế nối bộ lưu điện với các thiết bị khác. Ngoài ra phần mềm giám sát, tắt thiết bị tương thích hệ điều hành Window, Linux, VMware, ESX, U.
Tự khởi động lại tải sau khi tắt máy
Máy có khả năng tự động khởi động các thiết bị được kết nối khi có nguồn điện trở lại mà bạn không phải mất thời gian khởi động lại máy rất tiện lợi.
Thông số kỹ thuật UPS APC Smart-UPS SRT8KRMXLI
Thông số kỹ thuật sản phẩm | SRT8KRMXLI |
Công suất | 8000VA / 8000W |
Điện áp danh định | 230V |
Méo điện áp ngõ ra | < 2% |
Tần số ngõ ra | 50/60 Hz +/- 3 Hz |
Điện áp ngõ ra khác | 220V, 240V |
Hệ số đỉnh tải | 3:1 |
Công nghệ | Online chuyển đổi kép |
Dạng sóng | Sóng sin |
Kết nối ngõ ra | 4 cổng IEC 320 C19 (Ắc quy dự phòng)
6 cổng IEC 320 C13 (Ắc quy dự phòng) |
Bypass | Bypass nội (tự động hoặc thủ công) |
Điện áp danh định | 230V, 400V 3PH |
Tần số ngõ vào | 40 -70 Hz (auto sensing) |
Kết nối ngõ vào | Dây cứng 3 sợi (1PH + N + G)
Dây cứng 5 sợi (3PH + N + G) |
Dãi điện áp vào ở chế độ hoạt động điện lưới | 160V – 275V |
Dãi điện áp vào có thể canh chỉnh đối với chế độ hoạt động điện lưới | 100V – 275V (nửa tải)
173V – 476V (nửa tải) |
Điện áp vào khác | 220V, 240V, 380V, 415V |
Loại Ắc quy | Ắc quy axit chì kín khí, không cần bảo dưỡng |
Thời gian nạp sạc thông thường | 1.5 giờ |
Ắc quy thay thế | RBC140 |
Tuổi thọ Ắc quy (năm) | 3 – 5 |
Số lượng RBC | 2 |
Thời gian chạy mở rộng | 1 |
Dung lượng Ắc quy (VAh) | 1728 |
200 W | 5 giờ 37 phút |
500 W | 2 giờ 27 phút |
700 W | 1 giờ 45 phút |
900 W | 1 giờ 21 phút |
1000 W | 1 giờ 12 phút |
1300 W | 55 phút |
1600 W | 44 phút |
2000W | 34 phút |
2500W | 26 phút |
3000W | 21 phút |
3400W | 18 phút |
4000W | 15 phút |
6000W | 8 phút |
8000W | 5 phút |
Full tải | 5 phút |
Nửa tải | 15 phút |
Cổng giao tiếp | RJ-45 10/100Base-T, RJ-45 Serial, Smart-Slot, USB |
Bảng điều khiển | Trạng thái LCD đa chức năng và console điều khiển |
Cảnh báo âm thanh | Các cảnh báo âm thanh hay hiển thị được ưu tiên bởi độ nghiêm trọng |
Cắt nguồn khẩn cấp (EPO) | Có |
Số lượng giao tiếp SmartSlot có sẵn | 1 |
Kích thước (mm) | 263 x 432 x 715 |
Trọng lượng (kg) | 130 |
Chiều cao rack | 6U |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.