Bộ lưu điện UPS Santak Rack 1K (1KVA/0.9KW) là model mới nhất dành cho tủ server chuyên dụng với thiết kế dạng Rackmount phù hợp với tất cả các tủ Rack. Thiết kế ngoại hình khá bắt máy, máy mỏng nhẹ hơn so với phiên bản tiền nhiệm khá nhiều.
Một số đặc điểm mới mà UPS Santak Rack 1K thay đổi
– Nâng hệ số công suất lên 0.9 thay vì 0.7 như model trước, giúp cho công suất thực tăng lên 900W, có thể xài được cho tải lớn hơn.
– Số lượng ắc quy ít hơn (2 bình so với 3 bình model cũ) nhưng dung lượng bình lại lớn hơn, tính ra thời gian backup có thể ít hơn một xíu.
– Màn hình hiển thị thay bằng LCD trực quan hơn, hiển thị nhiều thông số như điện vào, điện ra, công suất tải, thời gian backup tạm tính, nhiệt độ bên trong….
– Bảo hành toàn quốc 36 tháng tận nơi, đây được xem là lợi thế lớn của hãng dành cho người sử dụng cuối cùng.
– Thiết kế hiện đại hơn, phù hợp và tinh tế dành cho các tủ server yêu cầu có độ thẩm mỹ cao
UPS Santak Online Rack 1K là dòng sản phẩm cùng phân khúc với các UPS APC SMC, SMT, Hyundai Rack 1K…Xét về giá cả và chế độ bảo hành thì Santak đang chiếm ưu thế hơn.
Quý khách hàng có nhu cầu mua UPS Santak Rack 1K Online chính hãng liên hệ ngay với chúng tôi để có giá tốt nhất thị trường.
Thông số kỹ thuật Bộ lưu điện Santak Rack 1K (1KVA/0.9KW):
NGUỒN VÀO | |
---|---|
Điện áp danh định | 220 Vac |
Ngưỡng điện áp | 110 ~ 300 Vac |
Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
Tần số danh định | 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) |
Hệ số công suất | 0,98 |
NGUỒN RA | |
Công suất | 1kVA / 0.9kW (30oC)
1kVA / 0.8kW (40oC) |
Điện áp | 220 Vac ± 2% |
Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
Dạng sóng | Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
Tần số | 50/60 Hz ± 0.05 Hz (chế độ ắc quy) |
Khả năng chịu quá tải | 105 ~ 150% trong vòng 47 ~ 25 giây; 150% ~ 200% trong vòng 25 giây ~ 300 mili giây; > 200% trong vòng 200 mili giây |
Cấp điện ngõ ra | 6 ổ cắm chuẩn IEC C13 |
CHẾ ĐỘ BYPASS | |
Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
ẮC QUY | |
Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
Thời gian lưu điện | 4,5 phút với 80% tải ở hệ số công suất 0,8 |
GIAO DIỆN | |
Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn |
LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
Cổng giao tiếp | USB, khe cắm thông minh mở rộng |
Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống |
Thời gian chuyển mạch | 0 ms từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy và ngược lại |
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oC |
Độ ẩm môi trường hoạt động | 0 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
TIÊU CHUẨN | |
Độ ồn khi máy hoạt động | 40 dB |
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
Kích thước bộ xử lý (R x D x C) (mm) | 438 x 420 x 87 (2U) |
Trọng lượng tịnh (kg) | 11 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.