Bộ Lưu Điện UPS PROLINK PRO803S 3000VA
UPS PROLINK PRO803S 3000VA thuộc dòng Master (1P/1P) – Tower là hệ thống UPS 1 pha sử dụng công nghệ chuyển đổi kép Online mà cung cấp nguồn điện chất lượng cấp cao cho các thiết bị quan trọng như trung tâm máy tính nhỏ, server, ứng dụng viễn thông, và ứng dụng công nghiệp. Các thiết bị từ 1KVA đến 10KVA luôn có sẵn với dãi điện áp vào rộng và dãi điện áp ra chính xác cao nhầm bảo vệ chống lại các sự cố điện áp liên quan.
Dòng Master (1P/1P) – Tower được thiết kế với bộ sạc ắc quy thông minh nhằm tối ưu hiệu suất ăc quy. Bộ sạc ắc quy điện áp cao và khả năng mở rộng ắc quy luôn sẵn sàng đối với các ứng dụng yêu cầu thời gian dự phòng dài. Internal Bypass đảm bảo nguồn liên tục cho các thiết bị quan trọng trong quá trình bảo dưỡng UPS hoặc lắp thêm UPS dự phòng song song là tính năng có sẵn đối với các sản phẩm có công suất từ 6KVA đến 10KVA nhằm bảo vệ tải khi có các sự cố liên quan đến các linh kiện quan trọng trong UPS.
Một số đặc tính chính và ưu điểm của dòng UPS này
- Điều khiển vi xử lý, tiết kiệm năng lượng.
- Sóng chuẩn Sine, chống set, chống dò điện
- Thân thiện với môi trường, bảo vệ quá tải.
- Vận hành sử dụng dễ dàng
- Bảo vệ ngắn mạch, khởi động nguội, tự động test ắc-quy…
- Dải điện áp đầu vào rộng
- Công nghệ tiên tiến nâng cao hệ số công suất
- Trình quản lý ắc quy nâng cao (ABM]
- Tự động sạc ắc quy khi UPS tắt
- Bảo vệ ngắn mạch và quá tải
- Tự điều chỉnh tốc độ của quạt theo tải
- Tuỳ chọn mở rộng ắc quy
- Tự động khởi động thiết bị khi nguồn AC có lại.
Thông số kỹ thuật UPS PROLINK PRO803S 3000VA:
MODEL | PRO803S |
Dung lượng | 3000VA/2400W |
Công nghệ | Online |
Số pha | 1 pha vào / 1 pha ra |
Biến áp cách ly | Tùy chọn |
THÔNG TIN NGUỒN VÀO | |
Điện áp AC vào | 208/220/230/240VAC hoặc 110/115/120/127VAC |
Dãi điện áp | – Ngưỡng chuyển mạch điện lưới thấp : 160VAC ±5% hoặc 80VAC ±5% @ 100% tải, 110VAC ±5% hoặc 50VAC ±5% @ 50% tải – Ngưỡng hồi phục điện lưới thấp : 175VAC ±5% hoặc 85VAC ±5% @ 50% tải – Ngưỡng chuyển mạch điện lưới cao : 300VAC ±5% hoặc 150VAC ±5% – Ngưỡng hồi phục điện lưới cao : 290VAC ±5% or 145VAC ±5% |
Dãi tần số | 40~70Hz (Auto Sensing) |
Hệ số công suất | ≥ 0.99 @Nominal Voltage (100% load) |
THÔNG SỐ NGUỒN RA | |
Điện áp AC ngõ ra | 208/220/230/240VAC or 110/115/120/127VAC |
Điều chỉnh điện áp AC (chế độ Ắc quy) | ±3% |
Dãi tần số đồng bộ | 47~53Hz or 57~63Hz |
Dãi tần số chế độ Ắc quy | 50Hz ±0.25Hz or 60Hz ±0.3Hz |
Hệ số đỉnh | 3:1 |
Thời gian chuyển mạch từ chế độ AC sang Ắc quy | 0 |
Thời gian chuyển mạch từ Inverter sang Bypass | 4ms |
Dạng sóng | sóng sin chuẩn |
Hệ số công suất | 0.8 |
ẮC QUY | |
Loại Ắc quy | 12V9Ah |
Số lượng ắc quy | 6 |
Thời gian nạp sạc | 4 giờ khôi phục được 90% dung lượng |
Dòng nạp sạc | 8A |
Điện áp nạp sạc | 82.1VDC ±1% |
HIỆU SUẤT | |
Chế độ AC | 88% |
Chế độ Ắc quy | 83% |
ECO Mode | 97% |
CHỈ THỊ && CẢNH BÁO | |
Màn hình LCD | Hiển thị trạng thái UPS, mức tải, mức Ắc quy, điện áp vào/ra, bộ định thời ngắt sạc, các điều kiện xảy ra lỗi. |
Chế độ Ắc quy | Phát âm thanh mỗi 4 giây. |
Ắc quy yếu | Phát âm thanh mỗi giây. |
Quá tải | Phát âm thanh 2 lần mỗi giây. |
Lỗi | Phát âm thanh liên tục. |
KÍCH THƯỚC | |
Kích thước sản phẩm (mm) LxWxH | 421 x 190 x 318 |
khối lượng | 28 kg |
MÔI TRƯỜNG | |
Độ ồn | <40dBA |
Độ ẩm hoạt động | 0% – 90% không ngưng tụ |
QUẢN LÝ | |
USB/RS-232 | Hỗ trợ Windows 2000/2003/XP/Vista/2008/7,Linux,Unix và MAC |
(Ghi chú : Thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy từng giai đoạn sản xuất)
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.