Thiết bị đo đường cong I-V tấm pin mặt trời FLUKE FLK-SMFT-1000/PRO
Fluke FLK-SMFT-1000/PRO là một thiết bị kiểm tra hiệu suất hệ thống năng lượng mặt trời tiên tiến, kết hợp chức năng của máy phân tích I-V và máy đo quang điện đa chức năng. Nó được thiết kế để giúp kỹ thuật viên và chuyên gia lắp đặt, vận hành và bảo trì hệ thống PV một cách hiệu quả.
Các tính năng nổi bật Thiết bị đo đường cong FLUKE FLK-SMFT-1000/PRO:
- Đo lường đường cong I-V: FLK-SMFT-1000/PRO đo lường chính xác đường cong I-V của mô-đun và chuỗi pin mặt trời, cung cấp thông tin chi tiết về hiệu suất của chúng.
- Đo lường quang điện: Thiết bị tích hợp cảm biến bức xạ mặt trời để đo cường độ ánh sáng, cho phép đánh giá chính xác hiệu suất của hệ thống PV trong điều kiện thực tế.
- Kiểm tra an toàn: FLK-SMFT-1000/PRO thực hiện các kiểm tra an toàn quan trọng, bao gồm kiểm tra điện trở cách điện, kiểm tra liên tục của thiết bị bảo vệ, kiểm tra phân cực và kiểm tra điện áp mạch hở (Voc), đảm bảo an toàn cho người vận hành và hệ thống.
- Phần mềm TruTest™ và PVLead3: Bộ công cụ PRO bao gồm phần mềm TruTest™ và PVLead3, cho phép người dùng quản lý dữ liệu, tạo báo cáo chuyên nghiệp và phân tích hiệu suất hệ thống một cách chi tiết.
- Cơ sở dữ liệu mô-đun: Truy cập cơ sở dữ liệu trực tuyến với hơn 120.000 loại mô-đun PV khác nhau, giúp dễ dàng so sánh dữ liệu đo được với thông số kỹ thuật của nhà sản xuất.
- Kết nối: Thiết bị có thể kết nối với máy tính thông qua USB để truyền dữ liệu và cập nhật phần mềm.
Lợi ích Thiết bị đo đường cong FLUKE FLK-SMFT-1000/PRO:
- Nâng cao hiệu quả: FLK-SMFT-1000/PRO giúp đơn giản hóa quy trình kiểm tra và bảo trì hệ thống PV, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Cải thiện độ chính xác: Các phép đo chính xác giúp đánh giá hiệu suất hệ thống một cách đáng tin cậy, từ đó đưa ra quyết định bảo trì phù hợp.
- Đảm bảo an toàn: Các tính năng kiểm tra an toàn giúp giảm thiểu rủi ro tai nạn điện và đảm bảo an toàn cho người vận hành.
- Tạo báo cáo chuyên nghiệp: Phần mềm TruTest™ và PVLead3 giúp tạo ra các báo cáo chi tiết và dễ hiểu, hỗ trợ việc giao tiếp với khách hàng và đối tác.
Thông số kỹ thuật Thiết bị đo đường cong:
Điện trở dây dẫn bảo vệ RLO
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác
0.00 Ω – 19.99 Ω/ 0.20 Ω – 19.99 Ω/ 0.01 Ω/ ± (2 % + 2 chữ số)
20.0 Ω- 199.9 Ω/ 20.0 Ω – 199.9 Ω/ 0.1 Ω/ ± (2 % + 2 chữ số)
200 Ω – 2000 Ω/ 200 Ω – 2000 Ω/ 1 Ω/ ± (5 % + 2 chữ số)
Dòng thử nghiệm: ≥ 200 mA (2Ω + Rcomp)
Điện áp thử nghiệm: 4 V DC… 10 V DC
Đảo cực: Có
Dây dẫn kiểm tra số 0 (Rcomp): Lên đến 3 Ω
Môđun PV/dãy PV, điện áp mạch hở (Voc)
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác
0.0 V – 99.9 V/ 5.0 V – 99.9 V/ 0.1 V/ ± (0.5 % + 2 chữ số)
100 V – 1000 V/ 100 V – 1000 V/ 1 V/ ± (0.5 % + 2 chữ số)
Kiểm tra phân cực: Có
Môđun PV/dãy PV, dòng điện ngắn mạch (Is/c)
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác
0.0 A – 20.0 A/ 0.2 A – 20.0 A/ 0.1 A/ ± (1 % + 2 chữ số)
Điện trở cách điện RIN
Dải hiển thị /Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác
0.00 MΩ – 99.99 MΩ/ 0.20 MΩ – 99.99 MΩ/ 0.01 MΩ/ ± (5 % + 5 chữ số)
100.0 MΩ – 199.9 MΩ/ 100.0 MΩ – 199.9 MΩ/ 0.1 MΩ/ ± (10 % + 5 chữ số)
200 MΩ – 999 MΩ/ 200 MΩ – 999 MΩ/ 1 MΩ/ ± (20 % + 5 chữ số)
Kiểm tra điện áp @ không tải
Dải đo: 50 V / 100 V / 250 V lên tới 199.9 MΩ
500 V / 1000 V lên tới 999 MΩ
Độ phân giải: 1 V
Độ chính xác: 0 % đến + 20 %
Điện áp thử @ ≥ 1 mA
Dải đo: 250 V @ 250 kΩ, 500 V @ 500 kΩ, 1000 V @ 1 MΩ
Độ phân giải: 1 V
Độ chính xác: 0 % đến + 10 %
Dòng kiểm tra: Min. 1 mA (@ 250 kΩ / 500 kΩ / 1 MΩ), Tối đa. 1.5 mA (ngắn mạch)
Thiết bị bảo vệ quá áp (BV)
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác
0 V DC – 1000 V DC/ 50 V DC – 1000 V DC/ 1 V DC/ ± (10 % + 5 chữ số)
Đo điện áp AC/DC qua ổ cắm thử nghiệm 4 mm
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác
0.0 V AC – 99.9 V AC/ 5.0 V AC – 99.9 V AC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)
100 V AC – 700 V AC/ 100 V AC – 700 V AC/ 1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)
0.0 V DC – 99.9 V DC/ 5.0 V DC – 99.9 V DC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)
100 V DC – 1000 V DC/ 100 V DC – 1000 V DC/ 1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)
Phát hiện AC/DC: Có (Tự động)
Kiểm tra phân cực +/-: Có
Dòng điện AC/DC với kẹp i100
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác (DC, AC 50 Hz/60 Hz)
0.0 A DC – 100 A DC/ 1.0 A DC – 100 A DC/ 0.1 A/ ± (5 % + 2 chữ số)
0.0 A AC – 100 A AC TRMS/ 1.0 A AC – 100 A AC TRMS/ ± (5 % + 2 chữ số)
Không bao gồm i100 Clamp Tolerances
i100 Clamp Tolerances
Dải hiển thị/ Dải đo/ Tín hiệu đầu ra/ Độ chính xác (DC, AC 50 Hz/60Hz)
– /1 A – 100 A DC hoặc AC < 1 kHz/ 10 mV/A AC/DC /± (1.5 % + 0.1 A)
Đo nguồn AC/DC (với kẹp i100)
Dải hiển thị/ Dải đo/ Độ phân giải/ Độ chính xác (DC, AC 50 Hz/60Hz)
0.0 V AC – 700 V AC/ 5.0 V AC – 700 V AC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)
0.0 V DC – 1000 V DC/5.0 V DC – 1000 V DC/ 0.1 V/ ± (2.5 % + 2 chữ số)
0 A AC/DC – 100 A AC/DC /1 A AC/DC- 100 A AC/DC /0.1 A /± (6,5 % + 3 chữ số)
0 kW/kVA – 100 kW/kVA /5 kW/kVA – 100 kW/kVA /1 kW/kVA /± (10 % + 4 chữ số)
Kích thước SMFT-1000: 10 cm x 25.0 cm x 12.5 cm (3.8 inch x 9.8 inch x 4.9 inch)
Trọng lượng SMFT-1000: 1.4 kg (3.09 lb)
Pin: 6 AA IEC LR6
Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 50 °C (32 °F đến 122 °F)
Nhiệt độ bảo quản: -30 °C đến 60 °C (-22 °F đến 140 °F) đã tháo pin
Độ cao hoạt động: lên tới 2000 m
Độ cao lưu trữ: lên tới 2000 m
Bao gồm
Ba lô dụng cụ chuyên nghiệp SMFT-1000-BP của Fluke
Máy phân tích quang điện đa chức năng SMFT-1000
Dây đeo
Bộ cầu chì
Cáp đầu nối IRDA quang-đến-USB
Bộ chuyển đổi bằng không
Máy đo bức xạ mặt trời không dây IRR2-BT
Đầu dò nhiệt độ bên ngoài 80PR-IRR
Giá gắn cho tấm pin mặt trời
Hộp đựng
Dòng điện i100 AC/DC kẹp 100 A
Bộ nam châm TPAK
Đầu dò kiểm tra TP1000 có nút kiểm tra từ xa
Bộ cáp đo TL1000
Bộ cáp đo TL1000-MC4
Cáp đo TL1000/30M trên cuộn
Bộ ghép nối
Bộ cáp đo kẹp năng lượng mặt trời PVLEAD3
Phần mềm báo cáo và quản lý dữ liệu nâng cao TruTest™
Mua FLUKE ở đâu? CÔNG TY CP WETECH VIỆT Địa chỉ mua hàng tin cậy:
Địa chỉ: 1902/31/3 Quốc Lộ 1A, Tổ 7, Khu phố 2, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom: 688/57/14 Lê Đức Thọ, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901.940.968 – 0949.940.967
Hệ thống website WeTech Việt: https://wetechviet.vn/ – https://hioki-vietnam.vn/ – https://ledrangdong.com.vn/
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.