Giới thiệu đồng hồ vạn năng FLUKE 106
Đồng hồ vạn năng Fluke 106 là thiết bị đo kiểm điện cơ bản được các kỹ sư điện tin dùng. Với thiết kế nhỏ gọn, thuận tiện sử dụng bằng một tay, Fluke 106 rất phù hợp cho việc xử lý các vấn đề điện dân dụng. Thiết bị này tích hợp đầy đủ các chức năng cơ bản, mang đến nhiều phương pháp đo đáng tin cậy cho thợ điện và kỹ thuật viên HVAC. Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng bỏ túi và mang theo, cùng với mức giá hợp lý, Fluke 106 là lựa chọn lý tưởng cho các kỹ sư điện.
Đặc điểm nổi bật của FLUKE 106
FLUKE 106 dùng đo kiểm điện cơ bản
Đồng hồ vạn năng điện tử Fluke 106 được thiết kế chuyên dụng cho việc đo kiểm điện cơ bản, cung cấp các phương pháp đo đáng tin cậy cho thợ điện dân dụng, thương mại và các kỹ thuật viên hệ thống sưởi, điều hòa không khí.
Fluke 106 có khả năng đo dòng điện AC và DC lên đến 10A, cùng với các chức năng đo điện áp, điện trở, điện dung, kiểm tra liên tục, đo diode. Màn hình LCD hiển thị rõ ràng, dễ đọc, giúp thao tác đo lường chính xác và tiện lợi. Thiết bị có độ ổn định cao, là lựa chọn đáng tin cậy trong các công việc đo điện hàng ngày.
Thiết kế nhỏ gọn, vừa với lòng bàn tay, dễ dàng bỏ túi
Đồng hồ vạn năng điện tử Fluke 106 được thiết kế để phù hợp với phong cách làm việc linh hoạt của bạn. Với thiết kế nhỏ gọn vừa vặn trong lòng bàn tay, Fluke 106 dễ dàng mang theo và sử dụng bất cứ lúc nào, đáp ứng mọi nhu cầu công việc. Mặc dù nhỏ gọn và nhẹ, thiết bị vẫn đảm bảo đủ độ bền để xử lý các công việc hàng ngày trong nhiều năm. Là một trong những đồng hồ vạn năng chuyên dụng với mức giá phải chăng, Fluke 106 là lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn.
Thao tác dễ dàng, bảo vệ an toàn tốt
Đồng hồ vạn năng điện tử Fluke 106 được trang bị núm điều chỉnh tiện lợi và các chỉ số in rõ ràng, cùng với màn hình hiển thị số sắc nét, giúp người dùng thao tác đo lường và kiểm tra một cách nhanh chóng và dễ dàng.
Tính năng của đồng hồ FLUKE 106
- Đo điện áp, điện trở, thông mạch, và điện dung.
- Đo dòng điện AC/DC lên đến 600V.
- Độ chính xác điện áp: 1,0% + 3.
- Đo dòng điện lên tới 10A.
- Màn hình LCD dễ nhìn.
- Tính năng đo tần số từ 50 Hz đến 100,0 kHz.
- Chức năng giữ dữ liệu.
Ứng dụng của FLUKE 106
Thông số kỹ thuật của FLUKE 106
Thông số kỹ thuật về độ chính xác của Fluke 106 |
||||
Chức năng | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác | |
AC Volts1 | 6,000 V 60,00 V 600,0 V |
0,001 V 0,01 V 0,1 V |
1,0 % + 3 | |
Volt DC | 6,000 V 60,00 V 600,0 V |
0,001 V 0,01 V 0,1 V |
0,5 % + 3 | |
Millivolt AC | 600.0 mV | 0,1 mV | 3,0 % + 3 | |
Kiểm tra đi-ốt2 | 2,000 V | 0,001 V | 10% | |
Điện trở (Ohms) |
400,0 Ω 4,000 kΩ 40,00 kΩ 400,0 kΩ 4,000 MΩ 40,00 MΩ |
0,1 Ω 0,001 kΩ 0,01 kΩ 0,1 kΩ 0,001 MΩ 0,01 MΩ |
0.,5% + 3 0,5 % + 2 0,5 % + 2 0,5 % + 2 0,5 % + 2 1,5% + 3 |
|
Điện dung3 | 50,00 nF 500,0 nF 5,000 μF 50,00 μF 500,0 μF 1000 μF |
0,01 nF 0,1 nF 0,001 μF 0,01 μF 0,1 μF 1 μF |
2 % + 5 2 % + 5 5 % + 5 5 % + 5 5 % + 5 5 % + 5 |
|
Tần số4 Hz (10 Hz – 100 kHz) |
50,00 Hz 500,0 Hz 5,000 kHz 50,00 kHz 100,0 kHz |
0,01 Hz 0,1 Hz 0,001 kHz 0,01 kHz 0,1 kHz |
Không áp dụng | |
Chu trình làm việc4 | 1 % đến 99 % | 0.10% | Không áp dụng | |
Dòng AC (40 Hz đến 200 Hz) |
4,000 A 10,00 A |
0,001 A 0,01 A |
1,5 % + 3 | |
Dòng điện DC | 4,000 A 10,00 A |
0,001 A 0,01 A |
1,5 % + 3 | |
|
||||
Chức năng | Bảo vệ quá tải | Trở kháng đầu vào (Danh định) | Tỷ số triệt kiểu chung | Triệt nhiễu ở chế độ trung bình Tỷ số |
Volt AC | 600 V1 | >10 MΩ <100 pF2 | >60 dB tại dc, 50 Hz hoặc 60 Hz |
− |
Millivolt AC | 600 mV | >1M, <100 pF | >80 dB ở 50 Hz hoặc 60 Hz | − |
Volt DC | 600 V1 | >10 MΩ <100 pF | >100 dB tại dc, 50 Hz hoặc 60 Hz |
>60 dB ở 50 Hz hoặc 60 Hz |
|
||||
Thông số kỹ thuật chung của Fluke 106 |
||||
Điện áp tối đa giữa cực bất kỳ và Nối đất | 600 V | |||
Màn hình (LCD) | 6000 số đếm, cập nhật 3/giây | |||
Loại pin | 2 pin AAA, NEDA 24A, IEC LR03 | |||
Thời lượng pin | Tối thiểu 200 giờ | |||
Nhiệt độ |
||||
Vận hành | 0 °C đến 40 °C | |||
Bảo quản | -30 °C đến 60 °C | |||
Độ ẩm tương đối |
||||
Độ ẩm hoạt động | Không ngưng tụ khi <10°C ≤90 % ở 10 °C đến 30 °C; ≤75 % ở 30 °C đến 40 °C |
|||
Độ ẩm vận hành, dải 40 MΩ | ≤80 % ở 10 °C đến 30 °C; ≤70 % ở 30 °C đến 40 °C | |||
Độ cao |
||||
Vận hành | 2000 m | |||
Bảo quản | 12.000 m | |||
Hệ số nhiệt độ | 0,1 X (độ chính xác quy định) /°C (<18 °C hoặc >28 °C) | |||
Bảo vệ cầu chì cho đầu vào dòng | 11A, 1000V Cầu chì nhanh,chỉ áp dụng chi tiết do Fluke quy định | |||
Kích thước (CxRxD) | 142 mm x 69 mm x 28mm | |||
Trọng lượng | 200 g | |||
Định mức IP | IEC 60529: IP 40 | |||
An toàn | IEC 61010-1: 600 V CAT III, Độ ô nhiễm 2 | |||
Môi trường điện từ | IEC 61326-1: Di động | |||
Tính tương hợp điện từ | Chỉ áp dụng cho Hàn Quốc Thiết bị cấp A (Thiết bị Thông tin và truyền phát công nghiệp)1 | |||
|
Hình ảnh đồng hồ vạn năng FLUKE 106
Mua FLUKE ở đâu? CÔNG TY CP WETECH VIỆT Địa chỉ mua hàng tin cậy:
Địa chỉ: 1902/31/3 Quốc Lộ 1A, Tổ 7, Khu phố 2, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom: 688/57/14 Lê Đức Thọ, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901.940.968 – 0949.940.967
Hệ thống website WeTech Việt: https://wetechviet.vn/ – https://hioki-vietnam.vn/ – https://ledrangdong.com.vn/
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.