Giới Thiệu Đồng Hồ Đo Đa Năng Fluke 179
Thông số kỹ thuật |
||
Điện áp DC | Độ chính xác | ±(0,09% + 2) |
Độ phân giải tối đa | 0,1 mV | |
Tối đa | 1000 V | |
Điện áp AC | Độ chính xác | ±(1,0% + 3) |
Độ phân giải tối đa | 0,1 mV | |
Tối đa | 1000 V | |
Dòng điện một chiều (DC) | Độ chính xác | ±(1,0% + 3) |
Độ phân giải tối đa | 0,01 mA | |
Tối đa | 10 A | |
Dòng điện xoay chiều (AC) | Độ chính xác | ±(1,5% + 3) |
Độ phân giải tối đa | 0,01 mA | |
Tối đa | 10 A | |
Điện trở | Độ chính xác | ±(0,9% + 1) |
Độ phân giải tối đa | 0,1 Ω | |
Tối đa | 50 MΩ | |
Điện dung | Độ chính xác | ±(1,2% + 2) |
Độ phân giải tối đa | 1 nF | |
Tối đa | 10.000 µF | |
Tần số | Độ chính xác | ±(0,1% + 1) |
Độ phân giải tối đa | 0,01 Hz | |
Tối đa | 100 kHz | |
Nhiệt độ | Độ chính xác | ±(1,0% + 10) |
Độ phân giải tối đa | 0,1°C | |
Phạm vi | -40°C / 400°C | |
1. Độ chính xác là độ chính xác tốt nhất cho mỗi chức năng | ||
Thông số kỹ thuật về môi trường | ||
Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +50°C | |
Nhiệt độ bảo quản | -30°C đến +60°C | |
Độ ẩm (không ngưng tụ) | 0% – 90% (0°C – 35°C) 0% – 70% (35°C – 50°C) |
|
Thông số kỹ thuật an toàn | ||
Phân loại quá áp | EN 61010–1 tới 1000 V CAT III EN 61010–1 tới 600 V CAT IV |
|
Chứng nhận của các tổ chức | Chứng nhận UL, CSA, TÜV và Đang chờ xét duyệt VDE | |
Thông số kỹ thuật chung và cơ học | ||
Kích cỡ | 43 x 90 x 185 mm | |
Trọng lượng | 420 g | |
Bảo hành | Trọn đời | |
Thời lượng pin | Pin kiềm thông thường xấp xỉ 200 giờ, không có đèn nền |
Những hình ảnh của đồng hồ đo đa năng Fluke 179
Mua FLUKE ở đâu? CÔNG TY CP WETECH VIỆT Địa chỉ mua hàng tin cậy:
Địa chỉ: 1902/31/3 Quốc Lộ 1A, Tổ 7, Khu phố 2, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom: 688/57/14 Lê Đức Thọ, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901.940.968 – 0949.940.967
Hệ thống website WeTech Việt: https://wetechviet.vn/ – https://hioki-vietnam.vn/ – https://ledrangdong.com.vn/
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.