Bộ Lưu Điện UPS INVT HR1106XS 6KVA/6KW
Bộ lưu điện UPS INVT HR1106XS công suất 6kVA là dòng RACK UPS chuyển đổi kép tích hợp công nghệ điều khiển DSP cho phép người dùng cấu hình ắc quy ngoài theo mong muốn. Dòng sản phẩm bộ lưu điện UPS INVT HR1106XS tích hợp công nghệ IGBT 3 bậc tiên tiến mang lại hiệu suất cao 87-91% . Với thiết kế nhỏ gọn, hệ số công suất cao, HR1106XS là bộ cấp nguồn liên tục, lý tưởng cho máy tính, thiết bị viễn thông và các thiết bị điện tử nhạy cảm. Ứng dụng: IDC (Trung tâm dữ liệu Internet), mạng, máy chủ và máy trạm, hệ thống điều khiển, hệ thống truyền thông, văn phòng, PC, v.v. Tính năng Bộ Lưu Điện UPS INVT HR1106XS 6KVA/6KW
- Hiệu suất cao, lên đến 95%
- kVA = kW, hệ số công suất ngõ ra PF = 1
- Quản lý sạc thông minh, đảm bảo và cải thiện tuổi thọ ắc quy
- Công nghệ IGBT 3 cấp độ, tương thích với nhiều loại tải.
Tính năng của Bộ lưu điện INVT HR1106XS
Phạm vi điện áp đầu vào rộng, hệ số công suất đầu vào PF > 99%.
Hệ số công suất đầu ra pf = 1, khả năng chịu tải nhiều hơn.
Tích hợp mạch bảo vệ quá áp, ngắn mạch và quá nhiệt.
Màn hình LCD/LED, giám sát tất cả các trạng thái hoạt động.
Hiệu suất cao lên đến 95%.
Hỗ trợ chuẩn giao tiếp : RS232, USB, SNMP (tùy chọn).
Tự động điều chỉnh tốc độ quạt.
Quản lý sạc thông minh, cải thiện hiệu quả tuổi thọ ắc quy.
Công nghệ IGBT 3 cấp, khả năng tương thích với nhiều loại tải hơn.
Ứng dụng: IDC (Trung tâm dữ liệu Internet), mạng, máy chủ và máy trạm, hệ thống điều khiển, hệ thống truyền thông, văn phòng, PC, v.v.
Thông số kỹ thuật bộ lưu điện UPS INVT RACK 6K
Model | HR1106XS |
Công suất | 6kVA/6kW |
Số pha | 1 pha vào, 1 pha ra |
Điện áp vào | 110Vac ~ 288Vac |
Hệ số công suất ngõ vào | ≥0.99 |
Tần số ngõ vào | 40~70Hz |
Hệ số công suất ngõ ra | 1 |
Điện áp ngõ ra | 220Vac/230Vac/240Vac ±1% |
Khả năng chịu quá tải | Chế độ điện lưới: 110%: for 10 min ; 125%: for 1min ; 150%:for 30 sec |
Chế độ ắc quy: 110%: shut down after 1 min; 130%: shut down after 10 sec; >130%: shut down after 200 ms |
|
Điện áp ắc quy danh định | 192Vdc |
Cổng truyền thông giao tiếp | RS232, EPO |
Tùy chọn | SNMP, Dry contact |
Giao diện điều khiển | Nút ấn ON/OFF, LED+LCD |
Kích thước (W*D*H)mm | 440*660*173 mm |
Trọng lượng (Kg) | 59 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.