Giới thiệu về camera đo nhiệt độ Fluke TiS75+
Camera đo nhiệt độ Fluke TiS75+ là phiên bản cải tiến của Fluke TiS75. Thiết bị này có khả năng đo nhiệt độ trong khoảng từ -20°C đến 550°C với độ chính xác chỉ 2 độ C. Camera TiS75 Plus sở hữu độ phân giải hồng ngoại cao, lên tới 384 x 288 pixel và được trang bị nhiều công nghệ xử lý hình ảnh hiện đại nhất của Fluke như AutoBlend và Fluke Connect™.
Với tần số hình ảnh 27 Hz và độ phân giải 384 x 288, máy ảnh này tương thích với Fluke Connect, giúp người dùng TiS75+ thực hiện hiệu quả các chương trình bảo trì chủ động (PM) và hiện thực hóa chúng. Để bắt đầu, người dùng cần tận dụng các tính năng hỗ trợ cho việc thiết lập quy trình tổ chức và kiểm tra hình ảnh một cách dễ dàng.
Đặc điểm nổi bật của Fluke TiS75+
- Camera nhiệt Fluke TiS75+ được thiết kế nhỏ gọn và thuận tiện để sử dụng chỉ với một tay.
- Hệ thống lấy nét bao gồm cả chế độ lấy nét thủ công và cố định tại khoảng cách 1 mét.
- Tính năng kết nối không dây: hỗ trợ kết nối với PC, iPhone® và iPad® (từ iOS 4s trở lên), Android™ (từ 4.3 trở lên) cùng với khả năng kết nối WiFi và LAN (nếu có).
- Tương thích với ứng dụng Fluke Connect: cho phép kết nối camera với điện thoại thông minh, tự động tải ảnh chụp lên ứng dụng Fluke Connect để lưu trữ và chia sẻ.
- Phần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets: cho phép gán ảnh vào thiết bị và tạo yêu cầu công việc, dễ dàng so sánh các phép đo từ ảnh cơ khí, điện đến hồng ngoại tại một địa điểm.
- Gắn thẻ tài sản: quét mã QR để tự động tổ chức và lưu trữ ảnh nhiệt bằng Fluke Connect™.
- Công nghệ IR-Fusion: chế độ AutoBlend liên tục từ 0% đến 100%, giúp thêm bối cảnh cho hình ảnh hồng ngoại.
- Mức và dải đo: Fluke TiS75+ dễ dàng lựa chọn dải đo theo cả phương pháp thủ công và tự động.
Tính năng chính của TiS75+
- Ghi lại video với định dạng IS3 và AVI.
- Truyền tải thông tin một cách trực tiếp.
- Độ phân giải nhiệt đạt 384 x 288.
- Dải nhiệt độ tối đa lên tới 550°C.
- Tính năng tính toán điểm sương.
- Chức năng gắn thẻ tài sản giúp bạn dễ dàng theo dõi sự thay đổi hình ảnh của tài sản qua thời gian.
- Tính năng quét mã QR trên từng tài sản hỗ trợ quản lý thiết bị và quy trình kiểm tra của bạn.
- Sử dụng thời gian tiết kiệm được (trung bình 25% thời gian xử lý ảnh nhiệt) để phân tích xu hướng hình ảnh tài sản, chẩn đoán vấn đề và tìm giải pháp trước khi sự cố xảy ra.
Bộ sản phẩm Fluke TiS75+ bao gồm:
- Máy quay hình nhiệt
- Nguồn điện AC (bao gồm cả bộ chuyển đổi nguồn AC đa chức năng)
- Bộ sạc pin thông minh với hai ngăn
- Hai viên pin lithium ion bền bỉ và thông minh
- Dây cáp USB
- Thẻ micro SD dung lượng 4GB
- Hộp bảo vệ chắc chắn kèm túi mềm và dây đeo tay điều chỉnh được
Thông số kỹ thuật của Camera đo nhiệt độ Fluke TiS75+
Tính năng chính | Fluke TiS75+ |
Độ phân giải ảnh nhiệt | 384 x 288 (110.592 điểm ảnh) |
IFOV | 1,91 mRad |
Trường nhìn | 42° x 30° |
Khoảng cách lấy nét tối thiểu | 0,5 m |
Hệ thống lấy nét | Lấy nét thủ công và lấy nét cố định chốt ở vị trí lấy nét 1 mét |
Kết nối không dây | Có, kết nối đến PC, iPhone® và iPad® (iOS 4s trở lên), Android™ 4.3 trở lên và kết nối WiFi và LAN (nếu có) |
Tương thích ứng dụng Fluke Connect | Có*, kết nối camera với điện thoại thông minh và ảnh chụp được tự động tải lên ứng dụng ứng dụng Fluke Connect để lưu và chia sẻ |
Phần mềm tùy chọn Fluke Connect Assets | Có*, gán ảnh cho thiết bị và tạo yêu cầu công việc. Dễ dàng so sánh các loại phép đo – ảnh cơ khí, điện hay hồng ngoại – tại một vị trí |
Gắn thẻ tài sản (Asset Tagging) | Quét mã QR để tự động sắp xếp và lưu ảnh nhiệt với Fluke Connect™ |
Công nghệ IR-Fusion | Chế độ AutoBlend liên tục từ 0% đến 100%. Thêm bối cảnh của chi tiết hiển thị vào hình ảnh hồng ngoại của bạn |
Ảnh trong ảnh (PIP) | Có |
Màn hình | Màn hình cảm ứng LCD 640 x 480 3,5” (ngang 8,9 cm) |
Thiết kế gọn nhẹ | Được thiết kế dể sử dụng một tay |
Độ nhạy nhiệt | 40mk |
Mức và dải đo | Chọn dải đo theo phương pháp thủ công và tự động một cách dễ dàng |
Tự động thay đổi tỷ lệ nhanh chóng trong chế độ thủ công | Có |
Dải đo tối thiểu (trong chế độ thủ công) | 3°°C (4,5°F) |
Phạm vi đo tối thiểu (trong chế độ tự động) | 5°C (9,0 °F) |
Camera kỹ thuật số tích hợp (ánh sáng thường) | 640 x 480 |
Tỷ lệ khung hình | 9 Hz hoặc 27 Hz |
Tính điểm đọng sương | Có |
Chụp ảnh và lưu dữ liệu Fluke TiS75+ | |
Bộ nhớ trong của Fluke Tis75+ | ∼500 ảnh |
Bộ nhớ ngoài | ≥Thẻ SD 4 GB (>1000 ảnh) |
Cơ chế chụp, xem lại, lưu hình ảnh | Khả năng chụp, xem lại và lưu hình ảnh bằng một tay |
Định dạng tập tin hình ảnh | Định dạng không phổ nhiệt BMP hoặc JPEG hoặc định dạng phổ nhiệt đầy đủ is2 |
Xem lại bộ nhớ | Có |
Phần mềm | Phần mềm Fluke Connect—phần mềm báo cáo và phân tích đầy đủ với quyền truy cập vào Fluke Connect |
Phân tích và lưu dữ liệu đo trên máy tính | Có |
Xuất các định dạng tập tin bằng phần mềm Fluke Connect | is2, BMP, GIF, JPEG, PNG, TIFF |
Chú thích bằng giọng nói | Có, ghi âm thanh tối thiểu 60 giây qua kết nối Cấu hình tai nghe Bluetooth (HSP) với thiết bị bên ngoài. |
IR-PhotoNotes | Có. Tối đa thêm 3 ảnh ánh sáng khả kiến do người dùng chọn được đính kèm vào tập tin IS2. |
Chú thích bằng chữ | Sau khi chụp IS2, người dùng có thể nhập ghi chú bằng bàn phím trên màn hình. |
Quay video và định dạng | Video chuẩn và phổ nhiệt. Thời lượng quay tối thiểu 5 phút |
Tự động chụp (nhiệt độ và khoảng thời gian) | Có. Khoảng thời gian do người dùng chọn để chụp tập tin IS2 hoặc Jpeg. |
Pin Fluke TiS75+ | |
Pin (thay được tại chỗ, có thể sạc lại) | Pin sạc lithium-ion |
Thời lượng pin | ≥3,5 giờ liên tục không cần WiFi (tuổi thục thực tế phụ thuộc vào cài đặt và sử dụng) |
Thời gian sạc pin | ≤2,5 giờ để sạc đầy |
Hệ thống sạc pin | Bộ sạc hai pin Ti SBC3B hoặc sạc trong máy chụp. |
Vận hành AC | Vận hành AC với bộ cấp nguồn đi kèm, bộ chuyển đổi đa năng gồm đầu ra: 15 VDC, 2 A |
Tiết kiệm điện | Chế độ ngủ và tắt nguồn do người dùng chọn |
Đo nhiệt độ Fluke TiS75+ | |
Phạm vi đo nhiệt độ (không được hiệu chỉnh xuống dưới -10°C) | -20°C đến 550°C (không hiệu chỉnh xuống dưới -10°C) |
Độ chính xác của Fluke Tis75+ | ±2°C hoặc 2% (bất kể số nào lớn hơn) ở nhiệt độ môi trường 25°C |
Hiệu chỉnh độ phát xạ nhiệt trên màn hình | Có, danh sách vật liệu “top 10” cùng điều chỉnh số từ 0,01 đến 1,00 |
Bảng màu Fluke TiS75+ | |
Bảng màu tiêu chuẩn | 6 |
Thông số kỹ thuật chung | |
Cảnh báo bằng màu | Có. Cảnh báo bằng màu phạm vi trong/ngoài và điểm nóng và lạnh do người dùng chọn. Sửa đổi bảng màu IR bằng cách giới hạn điểm ảnh nào được vẽ bằng màu trong bảng màu dựa trên nhiệt độ của điểm ảnh. |
Dải quang phổ hồng ngoại của Fluke Tis75+ | ~8-14μm |
Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 50°C (14°F đến +122°F) |
Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến 50°C (-4°F đến 122°F) không có pin |
Độ ẩm tương đối | 10% đến 95% không ngưng tụ |
Điểm nhiệt độ | Điểm trung tâm (không thể di chuyển) |
Điểm đánh dấu do người dùng xác định | Có, 5 điểm đánh dấu do người dùng điều chỉnh cho từng pixel. Có thể điều chỉnh vị trí. Giá trị nhiệt độ cho điểm đánh dấu hiển thị trên màn hình. Người dùng có thể chọn bật/tắt màn hình cho từng điểm đánh dấu. |
Các khung đo do người dùng xác định | Có, 5 khung chữ nhật do người dùng điều chỉnh. Có thể điều chỉnh cỡ và vị trí. Số liệu thống kê khung chữ nhật hiển thị trên màn hình: Nhiệt độ tối thiểu, tối đa, trung bình. Người dùng có thể chọn bật/tắt màn hình cho từng điểm đánh dấu. |
Hộp cứng bảo vệ | Hộp đựng cứng cáp với túi đựng mềm có quai đeo có thể điều chỉnh |
Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1: An toàn ô nhiễm cấp 2 |
Tính tương thích điện từ | IEC 61326-1: Môi trường điện từ di động; IEC 61326-2-2 CISPR 11: Nhóm 1, Lớp A |
RCM Úc | RCM IEC 61326-1 |
US FCC | 47 CFR 15 Tiểu phần C Mục 15.207, 15.209, 15.249 |
Độ rung | 10 Hz đến 150 Hz, 0,15 mm, IEC 60068-2-6 |
Va đập | 30 g, 11 ms, IEC 60068-2-27 |
Rơi | Được thiết kế để chịu rơi từ độ cao 2 mét |
Kích thước (Cao x Rộng x Dài) | ∼(26,7 cm x 10,1 cm x 14,5 cm) ∼ (10,5 in x 4,0 in x 5,7 in) |
Trọng lượng (kèm pin) | ≤2,27 kg (5 lb) |
Định mức vỏ bọc | IP54 |
Bảo hành của Fluke Tis75+ | Hai năm (tiêu chuẩn) |
Chu kỳ hiệu chỉnh khuyến nghị | Hai năm (trong trường hợp hoạt động bình thường) |
Ngôn ngữ hỗ trợ | Tiếng Czech, tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Phần Lan, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Hungary, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Nga, tiếng Trung Giản thể, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Thụy Điển, tiếng Trung Phồn thể và tiếng Thổ Nhĩ Kỳ |
Tuân thủ RoHS | Có |
Hình ảnh của Fluke TiS75+
Mua FLUKE ở đâu? CÔNG TY CP WETECH VIỆT Địa chỉ mua hàng tin cậy:
Địa chỉ: 1902/31/3 Quốc Lộ 1A, Tổ 7, Khu phố 2, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom: 688/57/14 Lê Đức Thọ, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901.940.968 – 0949.940.967
Hệ thống website WeTech Việt: https://wetechviet.vn/ – https://hioki-vietnam.vn/ – https://ledrangdong.com.vn/
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.