UPS Santak Rack 10K là dòng UPS dạng rack có công suất 10KVA/10KW đáp ứng cho mọi loại tải trong dải công suất cho phép. Với dạng sóng sine chuẩn, thời gian chuyển mạch 0ms thì bất cứ tải nào cũng có thể sử dụng được. Ngoại trừ các tải động cơ trong công nghiệp.
Bộ lưu điện UPS Santak Castle Series là nguồn cung cấp điện liên tục với công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến cho hiệu suất vượt trội và cung cấp nguồn điện đáng tin cậy cho các thiết bị quan trọng của khách hàng.
Nó có thể hoạt động hoàn hảo trong môi trường khắc nghiệt, loại bỏ tất cả các loại nhiễu loạn điện năng và cung cấp điện đầu ra dạng sóng sinewave chuẩn chất lượng cao và chính xác.
Thiết kế giá treo phù hợp với tủ tiêu chuẩn 19 inch, là giải pháp bảo vệ nguồn điện lý tưởng cho các thiết bị CNTT, thiết bị mạng, để trong tủ Rack.
Bộ lưu điện UPS Santak Rack 10K (10KVA/10KW) là model đời mới nhất thay thế cho dòng sản phẩm C6K chuyên sử dụng cho tủ rack, tủ server, tủ mạng… Bao gồm 1 tủ vi xử lý (UPS) và 1 tủ ắc quy (EBM).
Đây là bộ lưu điện công nghệ Online và có hệ số công suất bằng 1 tức là công suất thực UPS bằng công suất biểu kiến. Hiện này có khá nhiều hãng đã cho ra những dòng sản phẩm như thế này, càng ngày công nghệ càng phát triển và Santak cũng bắt kịp xu hướng này.
Rack 10K cũng được thiết khá đẹp với điểm nhấn là màn hình LCD ở phía trước, hiển thị các thông số nguồn điện vào/ra, công suất tải…Trước đây model cũ chỉ sử dụng Led để hiển thị thông số gây nhiều khó khăn cho người sử dụng.
Trước đây thì Santak chỉ có dòng C6KR với công suất 6KVA/4.2KW là dòng có công suất cao nhất đối với UPS dành cho tủ rack, tủ server. Bây giờ, hãng đã thêmRak 10K để đáp ứng với tải có công suất cao hơn nhằm cạnh tranh với các hãng khác
NHỮNG ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT CỦA UPS SANTAK RACK 10K
Chuyển đổi kép với thời gian chuyển mạc 0ms
Đầu ra PF lên đến 0,9 cho 1 ~ 3 kVA , 1 cho 6 ~ 10 kVA
Hiệu quả cao, có chế độ ECO
LCD với đầy đủ thông tin và cấu hình dễ dàng
Trang bị USB hoặc RS232 tiêu chuẩn, tùy chọn SNMP / Tiếp điểm khô / thẻ khe cắm Modbus
Phù hợp với tủ tiêu chuẩn 19 inch, chiều cao 2U cho UPS
Plug-and-Play mở rộng mô-đun pin (EBM) để kéo dài thời gian dự phòng, chiều cao 2 ~ 3U
Cấu hình bình ắc quy linh hoạt, 16/17/18/19/20 bình có thể định cấu hình cho 6 ~ 10kVA
Chức năng song song để dự phòng N + X (Tối đa 3 UPS) cho 6 ~ 10kVA
Bộ sạc nhanh 0 ~ 12A có thể điều chỉnh cho 6 ~ 10kVA
Tuân thủ CE
Thông số kỹ thuật Bộ lưu điện UPS Santak Rack 10K (10KVA/10KW):
NGUỒN VÀO | |
---|---|
Điện áp danh định | 220 Vac |
Ngưỡng điện áp | 110 ~ 275 Vac |
Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
Tần số danh định | 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz) |
Hệ số công suất | 0,995 |
NGUỒN RA | |
Công suất | 10 kVA / 10 kW |
Điện áp | 220 Vac ± 1% |
Số pha | 1 pha (2 dây + dây tiếp đất) |
Dạng sóng | Sóng Sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc quy |
Tần số | Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0,1 Hz (chế độ ắc quy) |
Khả năng chịu quá tải | 105 ~ 125% trong vòng 10 phút; 125% ~ 150% trong vòng 30 giây; > 150% trong vòng 0,5 giây |
Cấp điện ngõ ra | 2 ổ cắm chuẩn IEC; và 1 hộp đấu dây |
CHẾ ĐỘ BYPASS | |
Tự động chuyển sang chế độ Bypass | Quá tải, UPS lỗi |
ẮC QUY | |
Loại ắc quy | 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
Thời gian lưu điện | > 2,1 phút với 100% tải khi kết hợp với 01 RACK 10K EBM
>8 phút với 50% tải khi kết hợp với 01 RACK 10K EBM |
Dòng sạc | 2A (mặc định), có thể hiệu chỉnh 0~4A |
GIAO DIỆN | |
Bảng điều khiển | Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn |
Màn hình LCD và LED hiển thị trạng thái | Chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng |
Cổng giao tiếp | RS232, USB+EPO, Dry in/ Dry out
Khe cắm mở rộng để cắm: Dry contact , MODBUS Card, NMC card (khách mua thêm) |
Phần mềm quản lý | Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống. |
Thời gian chuyển mạch | 0 ms từ chế độ điện lưới sang chế độ ắc quy và ngược lại |
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
Nhiệt độ môi trường hoạt động | 0 ~ 40oC |
Độ ẩm môi trường hoạt động | 0 ~ 95%, không kết tụ hơi nước |
TIÊU CHUẨN | |
Độ ồn khi máy hoạt động | 55 dB |
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | |
Kích thước bộ xử lý (R x D x C) (mm) | 438 x 573 x 86.3 (2U) |
Trọng lượng tịnh (kg) | 16 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.