Thiết bị ghi chất lượng điện năng FLUKE-1742/30/INTL (3000A)
Thiết bị ghi chất lượng điện năng FLUKE-1742/30/INTL (3000A) là một công cụ đo lường tiên tiến thuộc dòng Fluke 1740 Series, được thiết kế đặc biệt để phân tích và ghi lại các thông số chất lượng điện trong hệ thống ba pha.Đặc điểm nổi bật:
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61000-4-30 Class A, đảm bảo độ chính xác cao trong đo lường chất lượng điện.
- Trang bị đầu dò dòng điện linh hoạt iFlex với khả năng đo lên đến 3000A, phù hợp cho nhiều ứng dụng công nghiệp.
- Ghi lại đồng thời hơn 500 thông số khác nhau, bao gồm điện áp, dòng điện, công suất, sóng hài và tình trạng chập chờn.
- Thiết kế nhỏ gọn với kích thước 23 x 18 x 5.4 cm, phù hợp cho các không gian hẹp.
- Xếp hạng an toàn CAT IV 600V / CAT III 1000V.
- Kết nối WiFi và Ethernet cho phép truy cập dữ liệu từ xa.
Ứng dụng:
- Khảo sát năng lượng và đánh giá chất lượng điện.
- Phân tích sóng hài và phát hiện nhiễu loạn điện.
- Giám sát sự cố điện áp như sụt áp, tăng áp và gián đoạn.
- Kiểm tra tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng điện như EN 50160.
Thiết bị FLUKE-1742/30/INTL (3000A) là công cụ lý tưởng cho các kỹ sư điện và chuyên gia quản lý năng lượng, giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống điện và giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động không mong muốn.
Thông tin kỹ thuật cơ bản:
Thông số kỹ thuật | |||||
Độ chính xác | |||||
Tham số | Dải đo | Độ phân giải tối đa | Độ chính xác thiết bị như điều kiện tham chiếu (% số đọc + % thang đo toàn diện) | ||
Điện áp | 1000 V | 0,1 V | ±0,1 % điện áp định danh 1, 2 | ||
Dòng: Đầu vào trực tiếp | i17xx-flex 1500IP 24 1500 A | 150 A | 0,01 A (tối thiểu 1,5A) 3 | ±(1% + 0,02%) | |
1500 A | 0,1 A | ||||
i17xx-flex 3000IP 24 3000 A | 300 A | 0,01 A (tối thiểu 3,0 A) 3 | ±(1% + 0,03%) | ||
3000 A | 0,1 A | ||||
i17xx-flex 6000IP 36 6000 A | 600 A | 0,01 A (tối thiểu 6,0 A) 3 | ±(1,5% + 0,03%) | ||
6000 A | 0,1 A | ||||
đầu kìm i40s-EL | 4 A | 1 mA | ±(0,7% + 0,02%) | ||
40 A | 10 mA | ||||
Tần số | 42,5 Hz đến 69 Hz | 0,01 Hz | ±(0,1%) 2 | ||
Đầu vào phụ trợ | ±10 V dc | 0,1 mV | ±(0,2% + 0,02%) | ||
Điện áp tối thiểu/tối đa | 1000 V | 0,1 V | ±0,2 % điện áp đầu vào định danh 1 | ||
Dòng tối thiểu/tối đa | Xác định bởi phụ kiện | Xác định bởi phụ kiện | ±(5% + 0,2%) | ||
THD trên điện áp | 1000% | 0,10% | ± 2,5% | ||
THD trên dòng điện | 1000% | 0,10% | ± 2,5% | ||
Sóng hài điện áp thứ 2 đến thứ 50 | 1000 V | 0,1 V | ≥ 1 V: ±5% số đọc | ||
< 1 V: ±0,05V | |||||
Sóng hài dòng điện thứ 2 đến thứ 50 | Xác định bởi phụ kiện | Xác định bởi phụ kiện | ≥ 3% dải đo dòng điện: ±5% số đọc | ||
< 3% dải đo dòng điện: ±0,15% dải đo | |||||
Mức nhấp nháy P LT , P ST | 0 đến 20 | 0,01 | 5% | ||
Độ chính xác của que thử dòng điện | |||||
Tham số | Đại lượng ảnh hưởng | iFlex1500IP-24 | iFlex3000IP-24 | iFlex6000IP-36 | i40S-EL |
150 A/1500 A | 300 A/3000 A | 600 A/6000 A | 4 A/40 A | ||
Công suất thuần P | PF ≥ 0,99 | 1,2% ± 0,005% | 1,2% ± 0,0075% | 1,7% ± 0,0075% | 1,2% ± 0,005% |
Năng lượng thuần E a | |||||
Công suất biểu kiến S | 0 ≤ PF ≤ 1 | 1,2% ± 0,005% | 1,2% ± 0,0075% | 1,7% ± 0,0075% | 1,2% ± 0,005% |
Năng lượng biểu kiến E ap | |||||
Công suất phản kháng Q | 0 ≤ PF ≤ 1 | 2,5% công suất biểu kiến đã được đo | |||
Năng lượng phản kháng E r | |||||
Hệ số công suất PF | – | ±0,025 | |||
Hệ số công suất thay thế | |||||
DPF/cosΦ | |||||
Sai số bổ sung trong % dải | V P-N >250 V | 0,015% | 0,023% | 0,023% | 0,015% |
1 Trong dải 100 V … 500 V; hay còn gọi là Udin 2 0 °C … 45 °C: Độ chính xác nội tại x 2, bên ngoài 0 °C … 45 °C: Độ chính xác nội tại x 3 3 Tham khảo hướng dẫn sử dụng để biết thêm chi tiếtĐiều kiện tham chiếu: Môi trường: 23 °C ± 5 °C, thiết bị vận hành trong ít nhất 30 phút, không có từ trường/điện bên ngoài, RH <65 % Các điều kiện đầu vào: Cosφ/PF=1, Tín hiệu hình sin f=50 Hz/60 Hz, cấp nguồn 120 V/230 V ±10 %. Thông số dòng điện và công suất: Điện áp đầu vào 1 ph: 120 V/230 V hoặc 3 ph wye/delta: 230 V/400 V Dòng điện đầu vào: I > 10 % của dải I Dây dẫn chính của đầu kìm hoặc cuộn dây Rogowski ở vị trí trung tâm Hệ số nhiệt độ: Cộng 0,1 x độ chính xác chỉ định cho mỗi độ C trên 28 °C hoặc dưới 18 °C |
Mua FLUKE ở đâu? CÔNG TY CP WETECH VIỆT Địa chỉ mua hàng tin cậy:
Địa chỉ: 1902/31/3 Quốc Lộ 1A, Tổ 7, Khu phố 2, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom: 688/57/14 Lê Đức Thọ, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901.940.968 – 0949.940.967
Hệ thống website WeTech Việt: https://wetechviet.vn/ – https://hioki-vietnam.vn/ – https://ledrangdong.com.vn/
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.