Máy hiện sóng cầm tay FLUKE-190-062-III-S (60Mhz, 2CH, 625 MS/s, Cách ly, FlukeView)
FLUKE-190-062-III-S (60Mhz, 2CH, 625 MS/s, Cách ly, FlukeView) Là các máy đo hiện sóng di động hai kênh và bốn kênh đầu tiên, đạt chuẩn an toàn CAT III 1000V/CAT IV 600V, Fluke ScopeMeter® 190 Series II kết hợp mức hiệu năng đo, độ chắc chắn và khả năng di động chưa từng có. Bạn có thể chọn từ các model băng thông 60MHz, 100MHz hoặc 200MHz, với tốc độ lấy mẫu theo thời gian thực lên tới 2,5 GS/s và độ phân giải 400 ps để ghi lại nhiễu loạn và vấn đề khác. Cả hai model đều có bộ nhớ lớn—lên tới 10.000 mẫu trên mỗi kênh— vì vậy bạn có thể kiểm tra các phần rất nhỏ của dạng sóng một cách chi tiết. Và cả hai đều đạt chuẩn IP-51 để chịu bụi, nước nhỏ giọt, hơi ẩm và biến đổi nhiệt độ. Máy đo Fluke ScopeMeter dùng pin, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các chuyên gia kỹ thuật tại hiện trường.
Đạt được gấp bốn lần xếp hạng an toàn của Diagnostic Power Plus CAT IV
Máy hiện sóng di động Fluke ScopeMeter 190-062/S là máy hiện sóng nổi hai kênh cách điện kép được xếp hạng an toàn để đo trong môi trường CAT III 1000V/CAT IV 600V.
Thử nghiệm ba chiều cho các hệ thống công nghiệp
Kiểm tra đồng thời các tín hiệu đầu vào, vòng phản hồi đầu ra hoặc khóa liên động an toàn để tìm ra một loạt vấn đề bao gồm:
- Quá tải điện áp/dòng điện
- Các vấn đề về đo thời gian tín hiệu và đồng bộ hóa
- Sự suy giảm/trở kháng đầu vào không phù hợp
- Sự dao động/trôi của tín hiệu
- Thử nghiệm ba pha để chẩn đoán VSD, bộ biến tần và bộ chuyển đổi
- Kiểm tra sóng hài, quá độ và tải ở đầu vào nguồn ba pha
- Khắc phục sự cố bộ chuyển đổi dc sang ac đối với cổng IGBT hoặc mạch lọc bị lỗi
- Kiểm tra đầu ra PLC xem có phản xạ và quá độ hoặc mất cân bằng điện áp không
Thông tin kỹ thuật cơ bản:
Thông số kỹ thuật | |
Băng thông | Fluke 190-204: 200 MHz Fluke 190-202: 200 MHz Fluke 190-104: 100 MHz Fluke 190-102: 100 MHz Fluke 190-062: 60 MHz |
Số kênh | Fluke 190-204: 200 MHz: 4 kênh Fluke 190-202: 200 MHz: 2 kênh Fluke 190-104: 100 MHz: 4 kênh Fluke 190-102: 100 MHz: 2 kênh Fluke 190-062: 60 MHz: 2 kênh |
Tốc độ lấy mẫu theo thời gian thực | Fluke 190-204: 2,5 GS/s Fluke 190-202: 2,5 GS/s Fluke 190-104: 1,25 GS/s Fluke 190-102: 1,25 GS/s Fluke 190-062: 625 MS/s |
Đầu vào | 4 kênh đo dạng sóng hoặc 2 kênh dạng sóng và đầu vào DMM |
Đầu vào cách ly từng kênh độc lập không nối đất | Lên tới 1000 V CAT III/600 V CAT IV giữa các đầu vào, tham chiếu và nối đất |
Dải thời gian cơ sở | 2 ns – 2 min/div (model 190-20X, 200 MHz)
5 ns – 2 min/div (model 190-10X, 100 MHz) 10 ns – 2 min/div (model 190-062, 60 MHz) |
Độ nhạy đầu vào | 2 mV-100 V/div |
Loại kích hoạt | Kết nối và xem (Connect-and-View™), Free Run, Single Shot, Edge, Delay, Dual Slope, Video, Video Line, Selectable pulse width, N-Cycle |
Nguồn kích hoạt | Kênh đầu vào của máy đo hiện sóng cầm tay bất kỳ hoặc bên ngoài qua đầu vào DMM trên các model 190-XX2, 2 kênh |
Ghi lại hiện tượng xung nhiễu (glitch) | 8 ns |
Các phép đo của máy đo hiện sóng cầm tay | Con trỏ: 7 Tự động: 30 |
Độ dài ghi dữ liệu tối đa | Chế độ ScopeRecord: 30.000 điểm Chế độ của máy đo hiện sóng cầm tay: 10.000 điểm trên mỗi đầu vào |
Chế độ lưu ảnh (Persistence) | Chế độ hiển thị lưu ảnh điện tử cung cấp hiệu ứng dạng sóng như dao động kế analog |
So sánh dạng sóng | So sánh với dạng sóng tham khảo để kiểm tra Đạt/Không Đạt tự động |
Thông số kỹ thuật của DMM (model 2 kênh) | |
Đầu vào máy đo (cũng được sử dụng như Đầu vào kích hoạt bên ngoài cho chế độ oscilloscope) | Đầu vào banana 4 mm, được cách ly hoàn toàn khỏi các đầu vào và tham chiếu (ground) của kênh hiện sóng |
Độ phân giải tối đa: | 5000 count |
Đo: | Vdc, Vac rms, Vac+dc rms, Điện trở, Thông mạch, Kiểm tra đi-ốt, Dòng điện (thông qua đầu kìm hoặc điện trở shunt), Nhiệt độ ºC hoặc ºF (sử dụng bộ chuyển đổi tùy chọn) |
Bộ nhớ | 190-X04, Bộ nhớ trong 4 kênh: Screen + Setup: 15 Recording: 2 190-XX2, Bộ nhớ trong 2 kênh: |
Màn hình | LCD 153 mm màu có tốc độ cập nhật nhanh |
Thông số kỹ thuật về môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 0ºC đến 40ºC bao gồm pin
0ºC đến 50ºC không bao gồm pin |
Nhiệt độ bảo quản | -20°C đến +60°C |
Độ cao hoạt động | Lên tới 2.000 m (6666 ft) cho CAT IV 600 V, CAT III 1000 V
Lên tới 3.000 m (10,000 ft) cho CAT III 600 V, CAT II 1000 V |
Thông số kỹ thuật an toàn | |
An toàn điện | 1.000V CAT III/600V CAT IV (EN61010-1) |
Thông số cơ & kỹ thuật chung | |
Kích thước | 270 x 190 x 70 mm |
Khối lượng | 2,2 kg |
Bảo hành | 3 năm đối với dụng cụ chính, 1 năm đối với phụ kiện |
Pin Li-ion | Các model 190-X04, 4 kênh: Pin chuẩn BP291 4800 mAh đi kèm lên tới 7 giờ
Các model 190-XX2, 2 kênh: Pin chuẩn BP290 2400 mAh đi kèm lên tới 4 giờ. Lên tới 8 giờ khi sử dụng BP291 tùy chọn |
Phụ kiện đi kèm | |
Model 2 kênh | Bộ que đo điện áp VPS410 (một đỏ, một xanh) Bộ que đo được thiết kế an toàn TL175 TwistGuard™ (đỏ và đen) Bộ sạc pin/adapter nguồn BC190 Pin Li-ion BP290 2400 mAh Dây đeo tay (gắn vào dụng cụ) Dây treo Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ trên CD-Rom gói demo FlukeView ScopeMeter (chức năng hạn chế) Cáp giao tiếp USB |
Model bốn kênh | Bộ que đo điện áp VPS410 (một đỏ, một xanh, một xám, một lục) Bộ sạc pin/adapter nguồn BC190 Pin Li-ion dung lượng lớn BP291 4800 mAh Dây đeo tay (gắn vào dụng cụ) Dây treo Hướng dẫn sử dụng đa ngôn ngữ trên CD-Rom Gói demo FlukeView ScopeMeter (chức năng hạn chế) Cáp giao tiếp USB |
Bảo hành | Ba năm đối với dụng cụ chính, một năm đối với phụ kiện |
Mua FLUKE ở đâu? CÔNG TY CP WETECH VIỆT Địa chỉ mua hàng tin cậy:
Địa chỉ: 1902/31/3 Quốc Lộ 1A, Tổ 7, Khu phố 2, P. Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh
Showroom: 688/57/14 Lê Đức Thọ, P.15, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0901.940.968 – 0949.940.967
Hệ thống website WeTech Việt: https://wetechviet.vn/ – https://hioki-vietnam.vn/ – https://ledrangdong.com.vn/
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.