Dây Cáp Điện Cadivi Cu/PVC/PVC VCmo-2×1.5-(2×30/0.25)-300/500V ruột đồng bọc nhựa PVC (có hoặc không có vỏ) dùng cho các thiết bị điện dân dụng. Dây cáp điện dân dụng CADIVI VCmo – 2×1,5mm2 có chiều dày cách điện 0,8mm, kích thước dây 4,6 x 7,6mm, khối lượng dây 66kg/km.
ỨNG DỤNG
Điện gia dụng, camera, … Dây điện dân dụng ruột đồng cách điện bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện, điều kiện lắp đặt cố định
Sản phẩm này được lắp trong ống (chịu lực, chống rò rỉ…) tại các vị trí:
- Lắp cố định trên tường, trên trần, trên sàn.
- Lắp âm trong tường, trong trần, trong sàn.
- Hoặc chôn trong đất.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- TCVN 6610-5 / IEC 60227-5
CẤU TRÚC CÁP
- Dây đôi mềm ovan
- Ruột dẫn
- Cách điện PVC
- Vỏ PVC
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70 độ C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 độ C.
Ruột dẫn-Conductor | Chiều dày cách
điện danh định |
Chiều dày vỏ danh định | Kích thước dây
gần đúng (*)
|
Khối lượng dây
gần đúng (*) |
||
Tiết diện
danh định |
Kết cấu | Điện trở DC tối đa
ở 200C |
||||
Nominal
Area |
Structure | Max. DC resistance at 200C | Nominal thickness of insulation | Nominal thickness of sheath | Approx.
wire dimension |
Approx. mass |
mm2 | N0 /mm | Ω/km | mm | mm | mm | kg/km |
2 x 0,75 | 24/0,20 | 26,0 | 0,6 | 0,8 | 3,9 x 6,3 | 42 |
2 x 1 | 32/0,20 | 19,5 | 0,6 | 0,8 | 4,1 x 6,6 | 49 |
2 x 1,5 | 30/0,25 | 13,3 | 0,7 | 0,8 | 4,6 x 7,6 | 66 |
2 x 2,5 | 50/0,25 | 7,98 | 0,8 | 1,0 | 5,6 x 9,3 | 102 |
2 x 4 | 56/0,30 | 4,95 | 0,8 | 1,1 | 6,4 x 10,6 | 143 |
2 x 6 | 84/0,30 | 3,30 | 0,8 | 1,2 | 7,2 x 11,9 | 195 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.