Nguồn lưu điện UPS SOROTEC HP3116C PLUS 2KT XL
Sorotec HP3116C Plus 2KT-XL là bộ lưu điện (UPS) công nghệ online double-conversion, cung cấp nguồn điện sạch và ổn định cho thiết bị quan trọng, ngay cả trong điều kiện điện lưới không ổn định.
Đặc điểm nổi bật:
- Công suất: 2KVA/2KW, đáp ứng nhu cầu của các thiết bị như máy chủ, máy trạm, thiết bị y tế…
- Công nghệ Online double-conversion: Điện lưới luôn được chuyển đổi sang DC rồi qua Inverter tạo ra nguồn AC sạch, cách ly hoàn toàn thiết bị với sự cố điện lưới.
- Dạng sóng ngõ ra: Sóng sine chuẩn, an toàn cho mọi thiết bị, kể cả thiết bị nhạy cảm.
- Thời gian chuyển mạch: 0ms, không gây gián đoạn hoạt động của thiết bị khi mất điện.
- Hiển thị LCD: Cung cấp thông tin chi tiết về trạng thái hoạt động, điện áp, dòng điện, dung lượng ắc quy…
- Kết nối: RS232/USB, kết nối với máy tính để quản lý, giám sát và cấu hình UPS.
- Phần mềm quản lý: Winpower, cho phép theo dõi, điều khiển UPS từ xa, lên lịch tắt máy tự động…
- Tương thích máy phát điện: Hoạt động ổn định với nguồn điện từ máy phát.
- Mở rộng thời gian lưu điện: Cho phép kết nối thêm ắc quy ngoài để tăng thời gian lưu điện.
– Công suất: 2KVA/2KW.
– Công nghệ True Online sine wave, 0 mili giây.
– Hiển thị bằng màn hình LCD cao cấp.
– Tương thích tất cả máy phát điện.
– Cáp RS232/ USB kèm phần mềm Winpower.
– Thiết lập UPS tự động shutdown Server theo trình tự khi UPS sắp hết pin.
– Chức năng bảo vệ: điện áp tăng giảm đột ngột ngõ ra luôn luôn 220VAC.
– Chịu quá tải: Quá 110%~150% Bypass sau 47~25 giây, 150% ~200% giữ 25~300 mili giây.
– AC input: 220VAC (115V~300V), 50/60Hz(40~70 Hz).
– AC output: 220VAC±1%, 50/60Hz.
– Ngõ vào cáp nguồn, ngõ ra dạng Universal số lượng 3 cái.
– DC input: 36VDC.
– Có thể thêm pin để tăng thời gian hoạt động.
– Kích thước UPS (L*W*H): 395*145*213 mm.
– Trọng lượng UPS: 6.2 Kg.
– Vỏ sắt sơn tĩnh điện, màu đen nhám.
Thông số kỹ thuật
| Model | HP3116C PLUS 2KT XL |
| Phase | Single-phase grounding |
| Capacity | 2000 VA / 2000 W |
| Input | |
| Voltage | 110 – 300VAC at 60% load 160 – 300 VAC at 100% load |
| Frequency | 50Hz (40Hz ~ 70 Hz) |
| Power factor | At 100% load ≥0.97 |
| Output | |
| Output voltage | 220VAC±1% (208, 220, 230, 240 adjustable on LCD screen) |
| Voltage range (battery mode) | ± 1% |
| Frequency range (Synchronization correction range) | 50Hz/60Hz |
| Frequency range (battery mode) | 50 Hz (60HZ selectable) ± 0.25 Hz |
| Surge ratio | 3:1 |
| THD | ≤3% THD (linear load) ≤6% THD (non-linear load) |
| Transfer time | AC to DC: 0ms INV to bypass: 4 ms (standard) |
| Wave form | Pure sine wave |
| Battery | |
| Battery model | Depends on the users |
| Quantity | 6 |
| Max. charging current | 1A, 2A ,3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A, 12A adjustable |
| Charging voltage | 82.1VDC ± 1% |
| Appearance | |
| LCD or LED display | Load size, battery capacity, mains mode, battery mode, bypass mode, fault indication |
| Alarm | |
| Battery mode | beeping every 4 seconds |
| Low battery | beeping every 1 seconds |
| Overload | beeping every 1 seconds |
| Malfunction / Fault | continuous beeping |
| Others | |
| Dimension (L*W*H) | 395*145*213 mm |
| Net weight | 6.2kg |
| Temperature and humidity | 20-90% relative humidity and temperature 0-40°C (non-condensing) |
| Noise | less than 50dBA at 1 meter |










































































































































































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.